Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)きさ

おおきさookisa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kích thước; độ lớn

    EN size; dimensions; volume

Câu ví dụ 29

番(ばん)外(がい)の大(おお)きさのかぼちゃがとれた。

  • Tôi đã thu hoạch được một quả bí ngô có kích thước cực kỳ lớn.

Từ:番(ばん)外(がい)大(おお)きさかぼちゃ

Ví dụ của biên tập

騒(そう)音(おん)の大(おお)きさをデシベルで表(あらわ)します。

  • Độ lớn của tiếng ồn được biểu thị bằng decibel.

Từ:騒(そう)音(おん)大(おお)きさデシベル表(あらわ)す

Ví dụ của biên tập

この炎(ほのお)の大(おお)きさでは、家(いえ)が燃(も)え尽(つ)きるんばかりだ。

  • Với ngọn lửa lớn thế này, cứ như thể ngôi nhà sắp cháy rụi đến nơi rồi.

Từ:炎(ほのお)大(おお)きさ家(いえ)燃(も)え尽(つ)きるばかり

Ví dụ của biên tập

この組(そ)織(しき)の力(ちから)は、規(き)模(ぼ)の大(おお)きさからではなく、メンバーの個(こ)性(せい)と多(た)様(よう)性(せい)から生(う)まれる。

  • Sức mạnh của tổ chức này không đến từ quy mô lớn, mà đến từ cá tính và sự đa dạng của các thành viên.

丁(ちょう)度(ど)いい大(おお)きさよ。

  • Kích thước vừa vặn đấy.

Từ:ちょうどいい大(おお)きさ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục