Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

揃(そろ)い

そろいsoroi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    bộ; tập hợp đồng nhất

    EN set; suit; uniform collection; matching items

  2. danh từ dùng làm hậu tố

    toàn bộ; tất cả

    EN entirely; all; every one; nothing but

    Ghi chú: Thường dùng như 「ぞろい」

Câu ví dụ 3

全(すべ)ての証(しょう)拠(こ)が揃(そろ)い、事(じ)理(り)明(めい)白(はく)であるため、裁(さい)判(ばん)は有(ゆう)罪(ざい)の判(はん)決(けつ)に終(お)わりました。

  • Vì tất cả bằng chứng đã đầy đủ và sự việc đã quá rõ ràng, phiên tòa đã kết thúc với một bản án có tội.

Đăng nhập để tiếp tục