Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

争(あらそ)いごと

あらそいごとarasoigoto

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự tranh chấp; sự tranh cãi; sự xung đột

    EN dispute; argument; contention

Câu ví dụ 3

争(あらそ)い事(ごと)が起(お)こった時(とき)、調(ちょう)停(てい)者(しゃ)が現(あらわ)れて事(じ)態(たい)を収(しゅう)拾(しゅう)してくれたので、本(ほん)当(とう)に「挨(あい)拶(さつ)は時(とき)の氏(うじ)神(がみ)」だと感(かん)じた。

  • Khi có tranh chấp xảy ra, một người hòa giải đã xuất hiện và giải quyết ổn thỏa tình hình, nên tôi thực sự cảm thấy rằng 'lời chào hỏi chính là vị thần hộ mệnh đúng lúc'.

人(ひと)って、争(あらそ)いごとが好(す)きですね。

  • Con người đúng là thích tranh đấu nhỉ.

Từ:人(ひと)争(あらそ)いごと好(す)き

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục