Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

挨(あい)拶(さつ)は時(とき)の氏(うじ)神(がみ)

あいさつはときのうじがみaisatsuhatokinoujigami

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    tầm quan trọng của việc chào hỏi để giữ hòa khí; tuân theo lời khuyên của người hòa giải

    EN blessed are the peacemakers; one should appreciate and follow the advice of a mediator

    tục ngữ

    Xem thêm: 挨(あい)拶(さつ)Xem thêm: 時(とき)の氏(うじ)神(がみ)

    争(あらそ)い事(ごと)が起(お)こった時(とき)、調(ちょう)停(てい)者(しゃ)が現(あらわ)れて事(じ)態(たい)を収(しゅう)拾(しゅう)してくれたので、本(ほん)当(とう)に「挨(あい)拶(さつ)は時(とき)の氏(うじ)神(がみ)」だと感(かん)じた。

    • Khi có tranh chấp xảy ra, một người hòa giải đã xuất hiện và giải quyết ổn thỏa tình hình, nên tôi thực sự cảm thấy rằng 'lời chào hỏi chính là vị thần hộ mệnh đúng lúc'.

Câu ví dụ 1

争(あらそ)い事(ごと)が起(お)こった時(とき)、調(ちょう)停(てい)者(しゃ)が現(あらわ)れて事(じ)態(たい)を収(しゅう)拾(しゅう)してくれたので、本(ほん)当(とう)に「挨(あい)拶(さつ)は時(とき)の氏(うじ)神(がみ)」だと感(かん)じた。

  • Khi có tranh chấp xảy ra, một người hòa giải đã xuất hiện và giải quyết ổn thỏa tình hình, nên tôi thực sự cảm thấy rằng 'lời chào hỏi chính là vị thần hộ mệnh đúng lúc'.

Đăng nhập để tiếp tục