Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(しん)空(くう)

しんくうshinkuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chân không

    EN vacuum

    電(でん)子(し)レンジの密(みっ)閉(ぺい)容(よう)器(き)で真(しん)空(くう)パックされたおかずは鮮(せん)度(ど)が長(なが)持(も)ちします。

    • Các món ăn được đóng gói chân không trong hộp kín chuyên dụng cho lò vi sóng sẽ giữ được độ tươi ngon lâu hơn.

    この実(じっ)験(けん)室(しつ)では真(しん)空(くう)状(じょう)態(たい)を作(つく)り出(だ)すために特(とく)殊(しゅ)なポンプが使(し)用(よう)されています。

    • Trong phòng thí nghiệm này, một loại bơm đặc biệt được sử dụng để tạo ra trạng thái chân không.
  2. khoảng không vô tận

    EN absolute void; complete vacuity

    Phật giáo

Câu ví dụ 5

電(でん)子(し)レンジの密(みっ)閉(ぺい)容(よう)器(き)で真(しん)空(くう)パックされたおかずは鮮(せん)度(ど)が長(なが)持(も)ちします。

  • Các món ăn được đóng gói chân không trong hộp kín chuyên dụng cho lò vi sóng sẽ giữ được độ tươi ngon lâu hơn.

この実(じっ)験(けん)室(しつ)では真(しん)空(くう)状(じょう)態(たい)を作(つく)り出(だ)すために特(とく)殊(しゅ)なポンプが使(し)用(よう)されています。

  • Trong phòng thí nghiệm này, một loại bơm đặc biệt được sử dụng để tạo ra trạng thái chân không.

物(ぶつ)理(り)学(がく)の法(ほう)則(そく)では、光(こう)速(そく)は真(しん)空(くう)中(ちゅう)で定(てい)数(すう)であると定(てい)義(ぎ)されている。

  • Trong các định luật vật lý, tốc độ ánh sáng được định nghĩa là một hằng số trong chân không.

Đăng nhập để tiếp tục