Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

真(しん)贋(がん)

しんがんshingan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tính thật giả

    EN genuineness or spuriousness; authenticity; the genuine and the spurious

Câu ví dụ 2

鑑(かん)定(てい)をする時(とき)には、絵(え)の真(しん)贋(がん)や保(ほ)存(ぞん)状(じょう)態(たい)等(など)を調(しら)べる為(ため)、持(も)ち主(ぬし)に本(ほん)物(もの)を借(か)りたりしなければいけなくなる。

  • Khi thực hiện giám định, để kiểm tra tính xác thực hay tình trạng bảo quản của bức tranh và các yếu tố khác, người ta sẽ phải mượn bản thật từ chủ sở hữu.

その美(び)術(じゅつ)品(ひん)の真(しん)贋(がん)をめぐる議(ぎ)論(ろん)は、専(せん)門(もん)家(か)の間(あいだ)でも意(い)見(けん)が分(わ)かれています。

  • Cuộc tranh luận về tính xác thực của tác phẩm nghệ thuật đó cũng đang gây ra những ý kiến trái chiều ngay cả giữa các chuyên gia.

Đăng nhập để tiếp tục