Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)入(にゅう)生(せい)

しんにゅうせいshinnyuusei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sinh viên mới

    EN new student; freshman; first-year student

Câu ví dụ 22

私(わたし)は新(しん)入(にゅう)生(せい)です。

  • Tôi là sinh viên mới.

Từ:私(わたし)は新(しん)入(にゅう)生(せい)です

君(きみ)達(たち)は新(しん)入(にゅう)生(せい)です。

  • Các em là sinh viên mới.

Từ:君(きみ)たちは新(しん)入(にゅう)生(せい)です

新(しん)入(にゅう)生(せい)の方(かた)ですか?

  • Bạn là sinh viên mới phải không ạ?

Từ:新(しん)入(にゅう)生(せい)の方(かた)ですか

彼(かれ)らは新(しん)入(にゅう)生(せい)をからかった。

  • Họ đã trêu chọc sinh viên mới.

Từ:彼(かれ)らは新(しん)入(にゅう)生(せい)をからかう

新(しん)入(にゅう)生(せい)をからかってはいけません。

  • Không được trêu chọc học sinh mới.

Từ:新(しん)入(にゅう)生(せい)をからかうはいけない

その新(しん)入(にゅう)生(せい)はケンと親(した)しくなった。

  • Sinh viên mới đó đã trở nên thân thiết với Ken.

Từ:その新(しん)入(にゅう)生(せい)はと親(した)しいなる

Đăng nhập để tiếp tục