Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)進(しん)気(き)鋭(えい)

しんしんきえいshinshinkiei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    đang lên; đầy triển vọng; mới nổi

    EN young and energetic; up-and-coming

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 3

この劇(げき)の二(に)枚(まい)看(かん)板(ばん)は、ベテラン俳(はい)優(ゆう)と新(しん)進(しん)気(き)鋭(えい)の女(じょ)優(ゆう)です。

  • Hai ngôi sao chính của vở kịch này là một nam diễn viên kỳ cựu và một nữ diễn viên trẻ đầy triển vọng.

Từ:劇(げき)二(に)枚(まい)看(かん)板(ばん)ベテラン俳(はい)優(ゆう)新(しん)進(しん)気(き)鋭(えい)女(じょ)優(ゆう)

Ví dụ của biên tập

映(えい)画(が)の陣(じん)容(よう)には、ベテラン俳(はい)優(ゆう)と新(しん)進(しん)気(き)鋭(えい)の女(じょ)優(ゆう)が並(なら)んでいた。

  • Trong đội ngũ diễn viên của bộ phim, các diễn viên kỳ cựu và các nữ diễn viên mới nổi đứng cạnh nhau.

Đăng nhập để tiếp tục