Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

寝(ね)込(こ)む

ねこむnekomu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    ngủ thiếp đi

    EN to fall fast asleep

    疲(つか)れてすぐに寝(ね)込(こ)んだ。

    • Vì mệt nên tôi đã đổ bệnh ngay lập tức.

    Từ:疲(つか)れるすぐに寝(ね)込(こ)む

    Đã xác minh
  2. nằm liệt giường

    EN to be confined to one's bed; to be laid up

    彼(かれ)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)んでいた。

    • Anh ấy đã nằm liệt giường vì bị cảm.

    Từ:彼(かれ)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)む

    母(はは)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)んでいます。

    • Mẹ tôi đang nằm liệt giường vì bị cảm.

    Từ:母(はは)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)む

Câu ví dụ 36

マイクは病(びょう)気(き)で寝(ね)こんでいるそうだ。

  • Nghe nói Mike đang nằm liệt giường vì bị ốm.

Từ:は病(びょう)気(き)で寝(ね)込(こ)むそうだ

Đã xác minh

彼(かれ)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)んでいた。

  • Anh ấy đã nằm liệt giường vì bị cảm.

Từ:彼(かれ)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)む

母(はは)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)んでいます。

  • Mẹ tôi đang nằm liệt giường vì bị cảm.

Từ:母(はは)は風邪(かぜ)で寝(ね)込(こ)む

Đăng nhập để tiếp tục