Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さっ)曲(きょく)者(しゃ)

さっきょくしゃsakkyokusha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà soạn nhạc

    EN composer

Câu ví dụ 2

ドヴォルザークの『スラヴ舞(ぶ)曲(きょく)集(しゅう)』はもともとピアノ連(れん)弾(だん)曲(きょく)として作(つく)られたが、後(ご)に作(さっ)曲(きょく)者(しゃ)自(じ)身(しん)の手(て)で管(かん)弦(げん)楽(がく)用(よう)にも編(へん)曲(きょく)された。

  • Tập Slavonic Dances của Dvořák vốn được sáng tác dưới dạng nhạc piano dành cho hai người chơi, nhưng sau đó đã được chính nhạc sĩ chuyển soạn lại cho dàn nhạc giao hưởng.

作(さっ)曲(きょく)者(しゃ)と編(へん)曲(きょく)者(しゃ)、どっちの作(さく)風(ふう)が出(で)てるんだ?

  • Phong cách của người soạn nhạc hay người phối khí đang thể hiện rõ hơn vậy?

Từ:作(さっ)曲(きょく)者(しゃ)編(へん)曲(きょく)者(しゃ)どちら作(さく)風(ふう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục