Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(つく)り直(なお)す

つくりなおすtsukurinaosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm lại; xây dựng lại

    EN to remake; to rebuild

Câu ví dụ 4

この報(ほう)告(こく)書(しょ)は杜(ず)撰(さん)脱(だつ)漏(ろう)で、資(し)料(りょう)も不(ふ)十(じゅう)分(ぶん)です。もう一(いち)度(ど)作(つく)り直(なお)してください。

  • Bản báo cáo này rất cẩu thả, thiếu sót và tài liệu cũng không đầy đủ. Hãy làm lại một lần nữa.

そのプロジェクトは、既(すで)に他(た)社(しゃ)が完(かん)成(せい)させている技(ぎ)術(じゅつ)を無(む)駄(だ)に作(つく)り直(なお)すだけなので、車(しゃ)輪(りん)の再(さい)発(はつ)明(めい)だ。

  • Dự án đó chỉ là việc lãng phí công sức để làm lại một công nghệ mà các công ty khác đã hoàn thành rồi, nên nó chẳng khác nào việc phát minh lại bánh xe.

「この入(い)れ歯(ば)、噛(か)み合(あ)わせが悪(わる)いんだけど」「作(つく)り直(なお)してもらったら?」

  • “Bộ răng giả này khớp cắn không tốt.” “Hay là bạn bảo người ta làm lại đi?”

Từ:入(い)れ歯(ば)噛(か)み合(あ)わせ悪(わる)いだけど作(つく)り直(なお)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục