Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

細(さい)胞(ぼう)

さいぼうsaibou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tế bào

    EN cell

    sinh học

    この地(ち)域(いき)社(しゃ)会(かい)に住(す)む一(ひと)人(り)一(ひと)人(り)は、健(けん)康(こう)な人(にん)間(げん)が持(も)つ免(めん)疫(えき)機(き)構(こう)の細(さい)胞(ぼう)のようなものだ。

    • Mỗi cá nhân sống trong cộng đồng này giống như những tế bào trong cơ chế miễn dịch của một con người khỏe mạnh.
  2. tế bào

    EN cell (in an organization, esp. a communist party)

    党(とう)の細(さい)胞(ぼう)が各(かく)地(ち)に作(つく)られた。

    • Các tế bào của đảng đã được thành lập ở khắp mọi nơi.

    Từ:党(とう)細(さい)胞(ぼう)各(かく)地(ち)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 24

この地(ち)域(いき)社(しゃ)会(かい)に住(す)む一(ひと)人(り)一(ひと)人(り)は、健(けん)康(こう)な人(にん)間(げん)が持(も)つ免(めん)疫(えき)機(き)構(こう)の細(さい)胞(ぼう)のようなものだ。

  • Mỗi cá nhân sống trong cộng đồng này giống như những tế bào trong cơ chế miễn dịch của một con người khỏe mạnh.

党(とう)の細(さい)胞(ぼう)が各(かく)地(ち)に作(つく)られた。

  • Các tế bào của đảng đã được thành lập ở khắp mọi nơi.

Từ:党(とう)細(さい)胞(ぼう)各(かく)地(ち)

Ví dụ của biên tập

細(さい)胞(ぼう)の変(へん)態(たい)を調(しら)べる。

  • Nghiên cứu sự biến thái của tế bào.

Từ:細(さい)胞(ぼう)変(へん)態(たい)調(しら)べる

Ví dụ của biên tập

細(さい)胞(ぼう)の核(かく)の中(なか)に仁(じん)がある。

  • Có nhân con ở trong nhân tế bào.

Từ:細(さい)胞(ぼう)核(かく)内(うち)仁(じん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục