Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)気(き)圧(あつ)

こうきあつkoukiatsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    áp cao

    EN high (atmospheric) pressure; high-pressure system; high-pressure zone; anticyclone

    khí tượng học

    Xem thêm: 低(てい)気(き)圧(あつ)

Câu ví dụ 2

高(こう)気(き)圧(あつ)に覆(おお)われて晴(は)れました。

  • Trời đã trở nên nắng ráo do được bao phủ bởi vùng áp cao.

Từ:高(こう)気(き)圧(あつ)覆(おお)われ晴(は)れる

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)の天(てん)気(き)は晴(は)れなのに寒(さむ)いのは、風(かぜ)が強(つよ)いのか、高(こう)気(き)圧(あつ)の影(えい)響(きょう)が薄(うす)いのか。

  • Mặc dù thời tiết hôm nay nắng nhưng sao lại lạnh thế nhỉ, là do gió mạnh hay là do ảnh hưởng của áp cao đang yếu đi?

Đăng nhập để tiếp tục