Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

公(こう)団(だん)

こうだんkoudan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tổng công ty nhà nước

    EN public corporation

    都(と)市(し)再(さい)開(かい)発(はつ)を担(にな)う公(こう)団(だん)は、市(し)民(みん)の生(せい)活(かつ)を豊(ゆた)かにするために様(さま)々(ざま)な事(じ)業(ぎょう)を展(てん)開(かい)しています。

    • Tổng công ty đảm nhận việc tái phát triển đô thị đang triển khai nhiều dự án khác nhau nhằm làm phong phú thêm đời sống của người dân.
  2. nhà ở công cộng

    EN public housing

    viết tắt

    Xem thêm: 公(こう)団(だん)住(じゅう)宅(たく)

    祖(そ)父(ふ)母(ぼ)は公(こう)団(だん)に住(す)んでいる。

    • Ông bà đang sống ở khu tập thể.

    Từ:祖(そ)父(ふ)母(ぼ)公(こう)団(だん)住(す)む

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

祖(そ)父(ふ)母(ぼ)は公(こう)団(だん)に住(す)んでいる。

  • Ông bà đang sống ở khu tập thể.

Từ:祖(そ)父(ふ)母(ぼ)公(こう)団(だん)住(す)む

Ví dụ của biên tập

都(と)市(し)再(さい)開(かい)発(はつ)を担(にな)う公(こう)団(だん)は、市(し)民(みん)の生(せい)活(かつ)を豊(ゆた)かにするために様(さま)々(ざま)な事(じ)業(ぎょう)を展(てん)開(かい)しています。

  • Tổng công ty đảm nhận việc tái phát triển đô thị đang triển khai nhiều dự án khác nhau nhằm làm phong phú thêm đời sống của người dân.

Đăng nhập để tiếp tục