靴(くつ)底(ぞこ)でゴキブリをプツリと踏(ふ)み潰(つぶ)した。 Tôi đã dùng đế giày giẫm nát một con gián. Từ:靴(くつ)底(ぞこ)ゴキブリプツリ踏(ふ)み潰(つぶ)すVí dụ của biên tập
靴(くつ)底(ぞこ)がカーペットに**ぼくぼく**と音(おと)を立(た)てた。 Tiếng đế giày nện xuống thảm nghe nặng nề. Từ:靴(くつ)底(ぞこ)カーペットぼくぼく音(おと)を立(た)てるVí dụ của biên tập
雪(ゆき)の中(なか)を歩(ある)くと、靴(くつ)底(ぞこ)の《てこてこ》という音(おと)が心地(ここち)よい。 Khi đi bộ trong tuyết, tiếng bước chân 'lộp độp' từ đế giày nghe thật dễ chịu. Từ:雪(ゆき)内(うち)歩(ある)く靴(くつ)底(ぞこ)てこてこという音(おと)心地(ここち)よいVí dụ của biên tập
この靴(くつ)、ずっと履(は)いていたから、靴(くつ)底(ぞこ)が薄(うす)くなったものだ。 Vì đã đi đôi giày này suốt nên đế của nó đã mòn mỏng đi rồi. Từ:靴(くつ)ずっと履(は)く靴(くつ)底(ぞこ)薄(うす)いVí dụ của biên tập
履(は)き古(ふる)したスニーカーの靴(くつ)底(ぞこ)が、歩(ある)くたびに**ぱくぱく**と音(おと)を立(た)てる。 Đế đôi giày thể thao cũ kỹ cứ kêu 'pạch pạch' mỗi khi tôi bước đi. Từ:履(は)き古(ふる)すスニーカー靴(くつ)底(ぞこ)歩(ある)くたびにぱくぱく音(おと)を立(た)てるVí dụ của biên tập