Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

靴(くつ)底(ぞこ)

くつぞこkutsuzoko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đế giày

    EN sole (of a shoe)

    ガムが靴(くつ)底(ぞこ)にくっついた。

    • Kẹo cao su dính vào đế giày.

    Từ:ガムが靴(くつ)底(ぞこ)にくっつく

    Đã xác minh

    靴(くつ)底(ぞこ)が切(き)れてしまった。

    • Đế giày bị đứt mất rồi.

    Từ:靴(くつ)底(ぞこ)切(き)れるしまった

  2. cá bơn

    EN sole (fish)

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: シタビラメ

Câu ví dụ 7

ガムが靴(くつ)底(ぞこ)にくっついた。

  • Kẹo cao su dính vào đế giày.

Từ:ガムが靴(くつ)底(ぞこ)にくっつく

Đã xác minh

靴(くつ)底(ぞこ)が切(き)れてしまった。

  • Đế giày bị đứt mất rồi.

Từ:靴(くつ)底(ぞこ)切(き)れるしまった

Ví dụ của biên tập

靴(くつ)底(ぞこ)でゴキブリをプツリと踏(ふ)み潰(つぶ)した。

  • Tôi đã dùng đế giày giẫm nát một con gián.

Từ:靴(くつ)底(ぞこ)ゴキブリプツリ踏(ふ)み潰(つぶ)す

Ví dụ của biên tập

この靴(くつ)、ずっと履(は)いていたから、靴(くつ)底(ぞこ)が薄(うす)くなったものだ。

  • Vì đã đi đôi giày này suốt nên đế của nó đã mòn mỏng đi rồi.

Từ:靴(くつ)ずっと履(は)く靴(くつ)底(ぞこ)薄(うす)い

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục