Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

金(こん)輪(りん)際(ざい)

こんりんざいkonrinzai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    không bao giờ, tuyệt đối không

    EN (not) ever; (not) at all; (not) on any account; (not) by any means

    Ghi chú: trong câu phủ định

  2. danh từ

    tận cùng của trái đất

    EN deepest bottom of the earth

    Phật giáo

    Ghi chú: nghĩa gốc

Câu ví dụ 4

金(こん)輪(りん)際(ざい)彼(かの)女(じょ)には会(あ)わない。

  • Tôi sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa.

Từ:金(こん)輪(りん)際(ざい)彼(かの)女(じょ)会(あ)う

Khớp tự động

もう金(こん)輪(りん)際(ざい)、トムとは会(あ)わないって決(き)めたから。

  • Vì mình đã quyết định là sẽ không bao giờ gặp lại Tom nữa.

Từ:金(こん)輪(りん)際(ざい)会(あ)う決(き)める

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục