Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

居(い)座(すわ)る

いすわるisuwaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    ở lại; lưu lại; trú ngụ

    EN to remain; to stay (somewhere)

Câu ví dụ 7

公(こう)務(む)員(いん)が給(きゅう)料(りょう)をもらいながら仕(し)事(ごと)をほとんどせず、ただ居(い)座(すわ)っている状(じょう)態(たい)を指(さ)して「尸(し)位(い)素(そ)餐(さん)」と言(い)うことがあります。

  • Người ta đôi khi dùng cụm từ "Shi-i-so-san" để chỉ tình trạng công chức vừa nhận lương vừa hầu như không làm việc gì cả mà chỉ ngồi không ở đó.

この辺(あた)りに居(い)座(すわ)るな。

  • Đừng có lảng vảng quanh đây.

Từ:このあたり居(い)座(すわ)る

Khớp tự động

ここに居(い)座(すわ)ることにした。

  • Tôi đã quyết định sẽ ở lại đây.

Từ:ここに居(い)座(すわ)ることにする

Khớp tự động

この辺(あたり)に居(い)座(すわ)るんじゃない。

  • Đừng có lảng vảng quanh đây.

Từ:この辺(へん)居(い)座(すわ)るんじゃ

Khớp tự động

彼(かの)女(じょ)は十(じゅう)年(ねん)間(かん)今(いま)の地(ち)位(い)に居(い)座(すわ)っている。

  • Cô ấy đã ngồi lỳ ở vị trí hiện tại suốt mười năm qua.

Từ:彼(かの)女(じょ)地(ち)位(い)居(い)座(すわ)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục