Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

泣(な)かす

なかすnakasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm cho ai đó khóc

    EN to make someone cry; to move someone to tears

    Xem thêm: 泣(な)かせる

    トムがあんたのこと泣(な)かしたんだよね?

    • Tom là người đã làm cậu khóc đúng không?

    Từ:泣(な)かすだよね

  2. làm đau lòng

    EN to grieve

    そんな話(はなし)を聞(き)くと泣(な)かされる。

    • Nghe những chuyện như vậy khiến tôi phải rơi nước mắt.

    Từ:そんな話(はなし)聞(き)く泣(な)かす

    Đã xác minh

    泣(な)かしてやる!

    • Tao sẽ khiến mày phải khóc!

    Từ:泣(な)かす

Câu ví dụ 6

そんな話(はなし)を聞(き)くと泣(な)かされる。

  • Nghe những chuyện như vậy khiến tôi phải rơi nước mắt.

Từ:そんな話(はなし)聞(き)く泣(な)かす

Ví dụ của biên tập

泣(な)かしてやる!

  • Tao sẽ khiến mày phải khóc!

Từ:泣(な)かす

Khớp tự động

泣(な)かしてくれてやる。

  • Tao sẽ khiến mày phải khóc.

Từ:泣(な)かすくれてやる

Khớp tự động

トムがあんたのこと泣(な)かしたんだよね?

  • Tom là người đã làm cậu khóc đúng không?

Từ:泣(な)かすだよね

Khớp tự động

ごめん。泣(な)かすつもりはなかったんだ。

  • Xin lỗi. Mình không cố ý làm cậu khóc đâu.

Từ:ごめん泣(な)かすつもり

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục