夫(ふう)婦(ふ)水(みず)入(い)らずが気(き)楽(らく)でいい。 Chỉ có hai vợ chồng ở riêng với nhau thật thoải mái. Từ:夫(ふう)婦(ふ)水(みず)入(い)らずが気(き)楽(らく)でいい
彼(かの)女(じょ)は今(いま)は気(き)楽(らく)に暮(く)らしている。 Bây giờ cô ấy đang sống một cách thong dong. Từ:彼(かの)女(じょ)は今(いま)気(き)楽(らく)に暮(く)らす
夫(ふう)婦(ふ)水(みず)入(い)らずが気(き)楽(らく)でいい。 Chỉ có hai vợ chồng ở riêng với nhau thật thoải mái. Từ:夫(ふう)婦(ふ)水(みず)入(い)らずが気(き)楽(らく)でいい