人(ひと)の好(こう)意(い)に甘(あま)えてはいけない。 Đừng lợi dụng lòng tốt của người khác. Từ:人(ひと)の好(こう)意(い)に甘(あま)えるはいけないĐã xác minh
ご親(しん)切(せつ)に甘(あま)えているようで気(き)掛(が)かりです。 Tôi cảm thấy hơi ngại vì dường như mình đang làm phiền lòng trước sự tử tế của bạn. Từ:ご親(しん)切(せつ)甘(あま)えるようで気(き)がかりです
人(ひと)の好(こう)意(い)に甘(あま)えてはいけない。 Đừng lợi dụng lòng tốt của người khác. Từ:人(ひと)の好(こう)意(い)に甘(あま)えるはいけないĐã xác minh
ご親(しん)切(せつ)に甘(あま)えているようで気(き)掛(が)かりです。 Tôi cảm thấy hơi ngại vì dường như mình đang làm phiền lòng trước sự tử tế của bạn. Từ:ご親(しん)切(せつ)甘(あま)えるようで気(き)がかりです
彼(かの)女(じょ)は好(す)きな人(ひと)に会(あ)うと、でれでれと甘(あま)えるような態(たい)度(ど)をとってしまうのです。 Mỗi khi gặp người mình thích, cô ấy lại trở nên nũng nịu và quấn quýt không rời. Từ:彼(かの)女(じょ)好(す)き人(ひと)会(あ)うデレデレ甘(あま)えるような態(たい)度(ど)を取(と)るしまうのですVí dụ của biên tập
彼(か)の言(げん)動(どう)は、まるで子(こ)供(ども)っぽくて甘(あま)えた態(たい)度(ど)めいて、周(しゅう)囲(い)を不(ふ)快(かい)にさせている。 Lời nói và hành động của anh ta cứ như trẻ con và có vẻ nũng nịu, khiến những người xung quanh cảm thấy khó chịu. Từ:かの言(げん)動(どう)まるで子(こ)供(ども)っぽい甘(あま)える態(たい)度(ど)周(しゅう)囲(い)不(ふ)快(かい)させるVí dụ của biên tập
その少(しょう)女(じょ)は母(はは)親(おや)に甘(あま)えた。 Cô bé đó nũng nịu với mẹ. Từ:少(しょう)女(じょ)母(はは)親(おや)甘(あま)えるKhớp tự động
じゃあ、お言(こと)葉(ば)に甘(あま)えて。 Vậy thì, tôi xin phép nhận lòng tốt của bạn. Từ:じゃあお言(こと)葉(ば)甘(あま)えるKhớp tự động