Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

甘(あま)える

あまえるamaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    nũng nịu

    EN to behave like a spoiled child; to fawn on

  2. dựa dẫm

    EN to take advantage of; to presume upon (e.g. another's benevolence); to depend on

    ご親(しん)切(せつ)に甘(あま)えているようで気(き)掛(が)かりです。

    • Tôi cảm thấy hơi ngại vì dường như mình đang làm phiền lòng trước sự tử tế của bạn.

Câu ví dụ 11

ご親(しん)切(せつ)に甘(あま)えているようで気(き)掛(が)かりです。

  • Tôi cảm thấy hơi ngại vì dường như mình đang làm phiền lòng trước sự tử tế của bạn.

彼(か)の言(げん)動(どう)は、まるで子(こ)供(ども)っぽくて甘(あま)えた態(たい)度(ど)めいて、周(しゅう)囲(い)を不(ふ)快(かい)にさせている。

  • Lời nói và hành động của anh ta cứ như trẻ con và có vẻ nũng nịu, khiến những người xung quanh cảm thấy khó chịu.

お言(こと)葉(ば)に甘(あま)えるね。

  • Mình xin phép nhận lòng tốt của bạn nhé.

Từ:お言(こと)葉(ば)甘(あま)える

Khớp tự động

甘(あま)えるのも大(たい)概(がい)にしろ!

  • Đừng có mà nhõng nhẽo quá mức!

Từ:甘(あま)える大(たい)概(がい)にする

Khớp tự động

じゃあ、お言(こと)葉(ば)に甘(あま)えて。

  • Vậy thì, tôi xin phép nhận lòng tốt của bạn.

Từ:じゃあお言(こと)葉(ば)甘(あま)える

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục