Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(たい)概(がい)にする

たいがいにするtaigainisuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    không làm quá mức; không quá đà

    EN to stay within bounds; to not take (something) to extremes; to not get carried away; to not go too far

Câu ví dụ 4

冗(じょう)談(だん)も大(たい)概(がい)にしろ!

  • Đùa vừa thôi chứ!

Từ:冗(じょう)談(だん)も大(たい)概(がい)にする

Đã xác minh

酒(さけ)もいいが大(たい)概(がい)にしておきなさい。

  • Uống rượu cũng được nhưng hãy biết chừng mực thôi.

Từ:酒(さけ)もいいが大(たい)概(がい)にする置(お)く

甘(あま)えるのも大(たい)概(がい)にしろ!

  • Đừng có mà nhõng nhẽo quá mức!

Từ:甘(あま)える大(たい)概(がい)にする

Khớp tự động

お前(まえ)なぁ、わがままも大(たい)概(がい)にしろよ。

  • Này, đừng có ích kỷ quá mức như thế chứ.

Từ:お前(まえ)わがまま大(たい)概(がい)にする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục