部(ぶ)下(か)が上(じょう)司(し)に噛(か)み付(つ)いた。 Cấp dưới đã cãi lại cấp trên. Từ:部(ぶ)下(か)上(じょう)司(し)噛(か)み付(つ)くĐã xác minh
ほえる犬(いぬ)が必(かなら)ずしもかみつくわけではない。 Không phải con chó nào sủa cũng sẽ cắn. Từ:吠(ほ)える犬(いぬ)が必(かなら)ずしも噛(か)み付(つ)くわけではないĐã xác minh
私(わたし)達(たち)の犬(いぬ)は知(し)らない人(ひと)にかみつく。 Con chó của chúng tôi hay cắn người lạ. Từ:私(わたし)たちの犬(いぬ)は知(し)る人(ひと)に噛(か)み付(つ)く
白(しろ)黒(くろ)まだらの犬(いぬ)が私(わたし)にかみついた。 Một con chó đốm đen trắng đã cắn tôi. Từ:白(しろ)黒(くろ)まだらの犬(いぬ)が私(わたし)に噛(か)み付(つ)く