Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

縁(えん)

えんen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    duyên số; định mệnh

    EN fate; destiny (esp. as a mysterious force that binds two people together)

  2. mối quan hệ; sự liên kết

    EN relationship (e.g. between two people); bond; link; connection

  3. quan hệ họ hàng; sự thân thuộc

    EN family ties; affinity

  4. cơ hội; dịp

    EN opportunity; chance (to meet someone and start a relationship)

  5. điều kiện gián tiếp

    EN pratyaya (indirect conditions, as opposed to direct causes)

    Phật giáo

    Xem thêm: 因(よすが)

  6. hiên nhà

    EN narrow open-air veranda

    Ghi chú: còn được viết là 椽(たるき)

Câu ví dụ 3

Đăng nhập để tiếp tục