Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

切(き)れ目(め)

きれめkireme

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khe hở; kẽ hở

    EN gap; break; rift

    雲(くも)の切(き)れ目(め)から日(ひ)が差(さ)した。

    • Ánh nắng chiếu qua kẽ hở của những đám mây.

    Từ:雲(くも)切(き)れ目(め)日(ひ)が差(さ)す

    Đã xác minh
  2. khoảng nghỉ; quãng ngắt

    EN pause; interval; interruption

    話(はなし)の切(き)れ目(め)を待(ま)って質(しつ)問(もん)した。

    • Tôi đã đợi đến khi câu chuyện ngắt quãng rồi mới đặt câu hỏi.

    Từ:話(はなし)切(き)れ目(め)待(ま)つ質(しつ)問(もん)

    Đã xác minh
  3. vết cắt; rãnh

    EN cut; incision; notch; score

    ソーセージに切(き)れ目(め)を入(い)れて焼(や)く。

    • Khứa các đường trên xúc xích rồi nướng.

    Từ:ソーセージ切(き)れ目(め)焼(や)く

    Đã xác minh

    文(ぶん)の切(き)れ目(め)に点(てん)を打(う)つ。

    • Đặt dấu chấm ở cuối câu.

    Từ:文(ふみ)切(き)れ目(め)点(てん)

  4. điểm kết thúc; điểm dừng

    EN end

    金(かね)の切(き)れ目(め)が縁(えん)の切(き)れ目(め)。

    • Hết tiền là hết tình.

    Từ:金(かね)の切(き)れ目(め)が縁(えん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

金(かね)の切(き)れ目(め)が縁(えん)の切(き)れ目(め)。

  • Hết tiền là hết tình.

Từ:金(かね)の切(き)れ目(め)が縁(えん)

Đã xác minh

雲(くも)の切(き)れ目(め)から日(ひ)が差(さ)した。

  • Ánh nắng chiếu qua kẽ hở của những đám mây.

Từ:雲(くも)切(き)れ目(め)日(ひ)が差(さ)す

Ví dụ của biên tập

話(はなし)の切(き)れ目(め)を待(ま)って質(しつ)問(もん)した。

  • Tôi đã đợi đến khi câu chuyện ngắt quãng rồi mới đặt câu hỏi.

Từ:話(はなし)切(き)れ目(め)待(ま)つ質(しつ)問(もん)

Ví dụ của biên tập

ソーセージに切(き)れ目(め)を入(い)れて焼(や)く。

  • Khứa các đường trên xúc xích rồi nướng.

Từ:ソーセージ切(き)れ目(め)焼(や)く

Ví dụ của biên tập

文(ぶん)の切(き)れ目(め)に点(てん)を打(う)つ。

  • Đặt dấu chấm ở cuối câu.

Từ:文(ふみ)切(き)れ目(め)点(てん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục