雲(くも)の切(き)れ目(め)から日(ひ)が差(さ)した。 Ánh nắng chiếu qua kẽ hở của những đám mây. Từ:雲(くも)切(き)れ目(め)日(ひ)が差(さ)すĐã xác minh
話(はなし)の切(き)れ目(め)を待(ま)って質(しつ)問(もん)した。 Tôi đã đợi đến khi câu chuyện ngắt quãng rồi mới đặt câu hỏi. Từ:話(はなし)切(き)れ目(め)待(ま)つ質(しつ)問(もん)Đã xác minh
ソーセージに切(き)れ目(め)を入(い)れて焼(や)く。 Khứa các đường trên xúc xích rồi nướng. Từ:ソーセージ切(き)れ目(め)焼(や)くĐã xác minh
雲(くも)の切(き)れ目(め)から日(ひ)が差(さ)した。 Ánh nắng chiếu qua kẽ hở của những đám mây. Từ:雲(くも)切(き)れ目(め)日(ひ)が差(さ)すVí dụ của biên tập
話(はなし)の切(き)れ目(め)を待(ま)って質(しつ)問(もん)した。 Tôi đã đợi đến khi câu chuyện ngắt quãng rồi mới đặt câu hỏi. Từ:話(はなし)切(き)れ目(め)待(ま)つ質(しつ)問(もん)Ví dụ của biên tập
ソーセージに切(き)れ目(め)を入(い)れて焼(や)く。 Khứa các đường trên xúc xích rồi nướng. Từ:ソーセージ切(き)れ目(め)焼(や)くVí dụ của biên tập