Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

員(いん)数(ずう)

いんずうinzuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    số lượng; số người hoặc vật

    EN (total) number (of people or things); count; quota

Câu ví dụ 2

いつも、いつも員(いん)数(ずう)合(あ)わせなどと言(い)われないで、たまには嘘(うそ)でも良(よ)いから一(いっ)騎(き)当(とう)千(せん)の兵(つわもの)と言(い)ってほしいよ。

  • Lúc nào cũng vậy, lúc nào cũng vậy, đừng nói tôi chỉ là kẻ để đủ quân số nữa, thỉnh thoảng thôi cũng được, dù là nói dối thì cũng hãy khen tôi là một chiến binh vô song đi.

Đăng nhập để tiếp tục