Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)人(にん)前(まえ)

いちにんまえichininmae

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một suất; một phần

    EN one portion; one serving; one person

  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    người trưởng thành

    EN adult; grown-up; person who has come of age

    彼(かの)女(じょ)も一(いち)人(にん)前(まえ)の女(おんな)になった。

    • Cô ấy cũng đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.

    Từ:彼(かの)女(じょ)も一(いち)人(にん)前(まえ)の女(おんな)なる

    Đã xác minh
  3. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    đã trưởng thành; đã vững vàng; đã thành thạo

    EN fully fledged; established; qualified

    彼(かれ)もやっと一(いち)人(にん)前(まえ)になった。

    • Cuối cùng thì anh ấy cũng đã trưởng thành.

    Từ:彼(かれ)やっと一(いち)人(にん)前(まえ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 9

彼(かの)女(じょ)も一(いち)人(にん)前(まえ)の女(おんな)になった。

  • Cô ấy cũng đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.

Từ:彼(かの)女(じょ)も一(いち)人(にん)前(まえ)の女(おんな)なる

Đã xác minh

彼(かれ)もやっと一(いち)人(にん)前(まえ)になった。

  • Cuối cùng thì anh ấy cũng đã trưởng thành.

Từ:彼(かれ)やっと一(いち)人(にん)前(まえ)

Ví dụ của biên tập

師(し)匠(しょう)の仕(し)立(た)てで一(いち)人(にん)前(まえ)の職(しょく)人(にん)になった。

  • Tôi đã trở thành một thợ lành nghề nhờ sự rèn luyện của sư phụ.

Từ:師(し)匠(しょう)仕(し)立(た)て一(いち)人(にん)前(まえ)職(しょく)人(にん)

Ví dụ của biên tập

難(むずか)しい技(ぎ)術(じゅつ)を習(しゅう)得(とく)するのに時(じ)間(かん)がかかったが、ついに一(いち)人(にん)前(まえ)だと思(おも)えるようになった。

  • Mất nhiều thời gian để nắm vững kỹ thuật khó, nhưng cuối cùng tôi đã có thể cảm thấy mình đã thành thạo.

頑(がん)張(ば)らなければ、一(いち)人(にん)前(まえ)の男(おとこ)にはなれない。

  • Nếu không cố gắng, mình sẽ không thể trở thành một người đàn ông trưởng thành thực thụ.

Từ:なければ一(いち)人(にん)前(まえ)男(おとこ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục