Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

医(い)療(りょう)チーム

いりょうチームiryouchiimu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đội ngũ y tế

    EN medical team

Câu ví dụ 5

緊(きん)急(きゅう)事(じ)態(たい)に備(そな)え、医(い)療(りょう)チームは待(たい)機(き)しています。

  • Để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp, đội ngũ y tế đang trong trạng thái sẵn sàng.

Từ:緊(きん)急(きゅう)事(じ)態(たい)備(そな)え医(い)療(りょう)チーム待(たい)機(き)

Ví dụ của biên tập

重(おも)い病(びょう)気(き)と闘(たたか)う患(かん)者(じゃ)さんを、献(けん)身(しん)的(てき)に看(かん)護(ご)する医(い)療(りょう)チームの存(そん)在(ざい)感(かん)が感(かん)じられる。

  • Có thể cảm nhận được sự hiện diện của đội ngũ y tế đang tận tâm chăm sóc những bệnh nhân đang chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo.

患(かん)者(じゃ)さんのプライバシーを守(まも)ることは重(じゅう)要(よう)ですが、医(い)療(りょう)チーム内(ない)での情(じょう)報(ほう)共(きょう)有(ゆう)も欠(か)かせません。

  • Việc bảo vệ quyền riêng tư của bệnh nhân là quan trọng, nhưng việc chia sẻ thông tin trong nội bộ đội ngũ y tế cũng không thể thiếu.

病(びょう)院(いん)の医(い)療(りょう)チームは高(こう)度(ど)な技(ぎ)術(じゅつ)を駆(く)使(し)して治(ち)療(りょう)にあたりますが、家(か)族(ぞく)の支(ささ)えも回(かい)復(ふく)には不(ふ)可(か)欠(けつ)です。

  • Đội ngũ y tế tại bệnh viện sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để điều trị, nhưng sự hỗ trợ từ gia đình cũng không thể thiếu đối với sự hồi phục.

Đăng nhập để tiếp tục