医大
いだいidai
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 3
「手塩にかけて育てたうちの芽衣をどこの馬の骨かもわからないような奴に、ほいほいやれるか!結婚したいなら、釣書を持ってこい。釣書を!」「はい。持ってきました」「かせっ。えっ、学歴、タトエバ医大、医学部卒。勤務先、タトエバ総合病院。役職、助教授」「まぁ、入りたまえ。おい、お酒を持って来い。早くしろ」
- “Ta không đời nào giao Mei, đứa con ta đã dày công nuôi dưỡng, cho một kẻ không rõ lai lịch như anh một cách dễ dàng như vậy! Nếu muốn kết hôn, hãy mang hồ sơ lý lịch đến đây. Hồ sơ lý lịch!” “Vâng. Tôi đã mang đến rồi ạ.” “Đưa đây xem nào. Ơ, học vấn, ví dụ tốt nghiệp khoa y đại học y. Nơi làm việc, ví dụ là Bệnh viện Đa khoa. Chức vụ, phó giáo sư.” "Chà, mời vào. Này, mang rượu ra đây. Mau lên!"
