Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

レフト

レフトrefuto

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bên trái

    EN left

    Xem thêm: ライト

  2. vị trí cánh trái; cầu thủ cánh trái

    EN left field; left fielder

    bóng chày

    Xem thêm: 左(さ)翼(よく)Xem thêm: 左(さ)翼(よく)手(しゅ)

Câu ví dụ 4

外(がい)野(や)はレフトとライトに分(わ)かれる。

  • Khu vực ngoại dã được chia thành bên trái và bên phải.

Từ:外(がい)野(や)レフトライト分(わ)かれる

Ví dụ của biên tập

7回(かい)表(ひょう)、ランナーを2人(にん)置(お)いて5番(ばん)ジャクソンがレフトスタンドへ特(とく)大(だい)アーチを放(はな)った。

  • Ở đầu hiệp thứ 7, với hai người đang chạy trên base, Jackson ở vị trí thứ 5 đã tung một cú home run cực lớn vào khán đài bên trái.

Đăng nhập để tiếp tục