レフトが好(こう)走(そう)して大(だい)飛(ひ)球(きゅう)を捕(と)った。 Cầu thủ ở vị trí left field đã chơi rất tốt và bắt được một cú fly ball xa. Từ:レフトが好(こう)走(そう)する大(だい)飛(ひ)球(きゅう)を捕(と)るĐã xác minh
外(がい)野(や)はレフトとライトに分(わ)かれる。 Khu vực ngoại dã được chia thành bên trái và bên phải. Từ:外(がい)野(や)レフトライト分(わ)かれる
レフトが好(こう)走(そう)して大(だい)飛(ひ)球(きゅう)を捕(と)った。 Cầu thủ ở vị trí left field đã chơi rất tốt và bắt được một cú fly ball xa. Từ:レフトが好(こう)走(そう)する大(だい)飛(ひ)球(きゅう)を捕(と)るĐã xác minh
外(がい)野(や)はレフトとライトに分(わ)かれる。 Khu vực ngoại dã được chia thành bên trái và bên phải. Từ:外(がい)野(や)レフトライト分(わ)かれるVí dụ của biên tập
7回(かい)表(ひょう)、ランナーを2人(にん)置(お)いて5番(ばん)ジャクソンがレフトスタンドへ特(とく)大(だい)アーチを放(はな)った。 Ở đầu hiệp thứ 7, với hai người đang chạy trên base, Jackson ở vị trí thứ 5 đã tung một cú home run cực lớn vào khán đài bên trái. Từ:ランナー二(ふた)人(り)置(お)く番(ばん)レフトスタンド特(とく)大(だい)アーチ放(ほう)るKhớp tự động