大(だい)聖(せい)堂(どう)は西(にし)の扉(とびら)にロマネスク様(よう)式(しき)の名残(なごり)があり、半(はん)円(えん)状(じょう)のアーチを見(み)ることができる。 Nhà thờ lớn có dấu tích của phong cách Romanesque ở cửa phía tây, và có thể nhìn thấy các vòm hình bán nguyệt. Từ:大(だい)聖(せい)堂(どう)西(にし)扉(とびら)ロマネスク様(よう)式(しき)名残(なごり)半(はん)円(えん)アーチ見(み)ることができる
7回(かい)表(ひょう)、ランナーを2人(にん)置(お)いて5番(ばん)ジャクソンがレフトスタンドへ特(とく)大(だい)アーチを放(はな)った。 Ở đầu hiệp thứ 7, với hai người đang chạy trên base, Jackson ở vị trí thứ 5 đã tung một cú home run cực lớn vào khán đài bên trái. Từ:ランナー二(ふた)人(り)置(お)く番(ばん)レフトスタンド特(とく)大(だい)アーチ放(ほう)る
大(だい)聖(せい)堂(どう)は西(にし)の扉(とびら)にロマネスク様(よう)式(しき)の名残(なごり)があり、半(はん)円(えん)状(じょう)のアーチを見(み)ることができる。 Nhà thờ lớn có dấu tích của phong cách Romanesque ở cửa phía tây, và có thể nhìn thấy các vòm hình bán nguyệt. Từ:大(だい)聖(せい)堂(どう)西(にし)扉(とびら)ロマネスク様(よう)式(しき)名残(なごり)半(はん)円(えん)アーチ見(み)ることができるKhớp tự động
アーチョーは僕(ぼく)の携(けい)帯(たい)を見(み)ていないか。僕(ぼく)はテーブルの上(うえ)に置(お)いていたらしい。 Archo có thấy điện thoại của tôi không? Hình như tôi đã để nó ở trên bàn. Từ:僕(ぼく)携(けい)帯(たい)見(み)るないかテーブル上(うえ)置(お)くたらしいKhớp tự động
7回(かい)表(ひょう)、ランナーを2人(にん)置(お)いて5番(ばん)ジャクソンがレフトスタンドへ特(とく)大(だい)アーチを放(はな)った。 Ở đầu hiệp thứ 7, với hai người đang chạy trên base, Jackson ở vị trí thứ 5 đã tung một cú home run cực lớn vào khán đài bên trái. Từ:ランナー二(ふた)人(り)置(お)く番(ばん)レフトスタンド特(とく)大(だい)アーチ放(ほう)るKhớp tự động