Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

インセンティブ

インセンティブinsentibu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự khuyến khích

    EN incentive

Câu ví dụ 1

米(べい)国(こく)において「リベート」は、主(おも)にメーカーが消(しょう)費(ひ)者(しゃ)に直(ちょく)接(せつ)提(てい)供(きょう)するインセンティブ手(しゅ)段(だん)として広(ひろ)く認(にん)識(しき)されている。

  • Tại Hoa Kỳ, "rebate" được công nhận rộng rãi như một phương thức khuyến khích mà chủ yếu là các nhà sản xuất cung cấp trực tiếp cho người tiêu dùng.

Đăng nhập để tiếp tục