Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ピリピリ

ピリピリpiripiri

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    tê rần; châm chích; cay nồng

    EN with a sting; with a tingle; with a burn; smartingly

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. căng thẳng; hồi hộp

    EN nervously; tensely; (while) on edge

    từ tượng thanh/tượng hình

    試(し)験(けん)の前(まえ)、トムがピリピリしてたんだ。

    • Trước kỳ thi, Tom đã rất căng thẳng.

    ママとパパがね、すごくピリピリしてるんだ。

    • Bố với mẹ đang rất căng thẳng đấy.

    Từ:すごくピリピリ

  3. trạng từtrạng từ đi với と

    tiếng xé; tiếng rách

    EN with a rip; with a ripping sound; with a tearing sound

    từ tượng thanh/tượng hình

    布(ぬの)をピリピリと裂(さ)く。

    • Xé vải nghe xoẹt xoẹt.

    Từ:布(ぬの)ピリピリ裂(さ)く

    Đã xác minh
  4. tiếng còi chói tai

    EN with a shrill sound (of a whistle)

    từ tượng thanh/tượng hình

    笛(ふえ)がピリピリと鳴(な)った。

    • Tiếng sáo vang lên chói tai.

    Từ:笛(ふえ)ピリピリ鳴(な)る

    Đã xác minh
  5. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    run rẩy; tê rần

    EN quiveringly; tremblingly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 8

布(ぬの)をピリピリと裂(さ)く。

  • Xé vải nghe xoẹt xoẹt.

Từ:布(ぬの)ピリピリ裂(さ)く

Ví dụ của biên tập

笛(ふえ)がピリピリと鳴(な)った。

  • Tiếng sáo vang lên chói tai.

Từ:笛(ふえ)ピリピリ鳴(な)る

Ví dụ của biên tập

試(し)験(けん)の前(まえ)、トムがピリピリしてたんだ。

  • Trước kỳ thi, Tom đã rất căng thẳng.

Từ:試(し)験(けん)前(まえ)ピリピリ

Khớp tự động

ママとパパがね、すごくピリピリしてるんだ。

  • Bố với mẹ đang rất căng thẳng đấy.

Từ:すごくピリピリ

Khớp tự động

あまりタカシに近(ちか)づかない方(ほう)がいいぞ。明日(あした)仕(し)事(ごと)の面(めん)接(せつ)があるとかで、すごくぴりぴりしてるんだ。

  • Tốt nhất là cậu đừng nên lại gần Takashi quá. Nghe nói mai cậu ấy có buổi phỏng vấn xin việc nên đang rất căng thẳng đấy.

Đăng nhập để tiếp tục