Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ダサい

ダサいdasai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    không hợp mốt; lỗi thời; quê mùa

    EN uncool; lame; unfashionable; unstylish; tacky; tasteless; ugly; corny; pathetic (behaviour); sad

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 10

これはダサいよ。

  • Cái này quê quá.

Từ:これはダサい

Khớp tự động

そのスニーカーはダサいよ。

  • Đôi giày sneaker đó quê lắm.

Từ:スニーカーダサい

Khớp tự động

トムって、ダサかったんだよ。

  • Tom hồi đó trông quê mùa lắm.

Từ:ダサい

Khớp tự động

もし残(のこ)っていたらコーヒーを少(すこ)しください。

  • Nếu còn dư thì cho tôi xin một ít cà phê nhé.

Từ:残(のこ)るコーヒー

Khớp tự động

ダサい奴(やつ)には、なりたくない。かっこよくなりたい!

  • Mình không muốn trở thành kẻ quê mùa. Mình muốn trở nên thật ngầu!

Từ:ダサいやつかっこいい

Khớp tự động

こういうのほんとダサい。

  • Mấy thứ kiểu này thật sự rất quê.

Từ:こういうダサい

Khớp tự động

それ、ちょっとダサくない?

  • Cái đó trông hơi quê đúng không?

Từ:ちょっとダサい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục