Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ギクシャク

ギクシャクgikushaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    giật giật, không trôi chảy, lóng ngóng

    EN awkward (movements, speech, etc.); jerky; stiff; stilted

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. căng thẳng, không hòa hợp

    EN strained (relations); sour

    từ tượng thanh/tượng hình

    夫(おっと)に内(ない)緒(しょ)にしていた借(しゃっ)金(きん)が妻(つま)にあることがわかってから、その夫(ふう)婦(ふ)の関(かん)係(けい)はぎくしゃくしている。

    • Kể từ khi người chồng biết được việc có khoản nợ mà người vợ đã giấu mình, mối quan hệ giữa hai vợ chồng trở nên rạn nứt.

Câu ví dụ 4

この会(かい)社(しゃ)の経(けい)営(えい)者(しゃ)は、資(し)金(きん)が尽(つ)きた途(と)端(たん)、投(とう)資(し)家(か)との関(かん)係(けい)がギクシャクしてしまった。金(かね)の切(き)れ目(め)が縁(えん)の切(き)れ目(め)というが、残(ざん)念(ねん)だった。

  • Ngay khi nguồn vốn của công ty này cạn kiệt, mối quan hệ với các nhà đầu tư đã trở nên rạn nứt. Đúng là khi tiền bạc đứt đoạn thì tình cảm cũng chia lìa, thật đáng tiếc.

夫(おっと)に内(ない)緒(しょ)にしていた借(しゃっ)金(きん)が妻(つま)にあることがわかってから、その夫(ふう)婦(ふ)の関(かん)係(けい)はぎくしゃくしている。

  • Kể từ khi người chồng biết được việc có khoản nợ mà người vợ đã giấu mình, mối quan hệ giữa hai vợ chồng trở nên rạn nứt.

Đăng nhập để tiếp tục