食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)業(ぎょう)では、衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)が特(とく)に重(じゅう)要(よう)視(し)されます。 Trong ngành chế biến thực phẩm, việc quản lý vệ sinh được đặc biệt coi trọng. Từ:食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)特(とく)に重(じゅう)要(よう)視(し)されるĐã xác minh
この工(こう)場(じょう)は、食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)用(よう)の機(き)械(かい)を専(せん)門(もん)に製(せい)造(ぞう)しています。 Nhà máy này chuyên sản xuất máy móc dùng cho chế biến thực phẩm. Từ:工(こう)場(じょう)食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)機(き)械(かい)専(せん)門(もん)製(せい)造(ぞう)Đã xác minh
食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)業(ぎょう)では、衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)が特(とく)に重(じゅう)要(よう)視(し)されます。 Trong ngành chế biến thực phẩm, việc quản lý vệ sinh được đặc biệt coi trọng. Từ:食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)衛(えい)生(せい)管(かん)理(り)特(とく)に重(じゅう)要(よう)視(し)されるVí dụ của biên tập
この工(こう)場(じょう)は、食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)用(よう)の機(き)械(かい)を専(せん)門(もん)に製(せい)造(ぞう)しています。 Nhà máy này chuyên sản xuất máy móc dùng cho chế biến thực phẩm. Từ:工(こう)場(じょう)食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)機(き)械(かい)専(せん)門(もん)製(せい)造(ぞう)Ví dụ của biên tập
食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)施(し)設(せつ)では、厳(げん)格(かく)な洗(せん)浄(じょう)方(ほう)法(ほう)を守(まも)る必(ひつ)要(よう)があります。 Tại các cơ sở chế biến thực phẩm, cần phải tuân thủ các phương pháp làm sạch nghiêm ngặt. Từ:食(しょく)品(ひん)加(か)工(こう)施(し)設(せつ)厳(げん)格(かく)洗(せん)浄(じょう)方(ほう)法(ほう)守(まも)る必(ひつ)要(よう)Ví dụ của biên tập