Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)

しゃかいほしょうきょうていshakaihoshoukyoutei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hiệp định an sinh xã hội

    EN social security agreement

    日(に)本(ほん)と他(た)国(こく)との間(あいだ)で社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)が締(てい)結(けつ)されている。

    • Hiệp định an sinh xã hội đã được ký kết giữa Nhật Bản và các quốc gia khác.

    Từ:日(に)本(ほん)他(た)国(こく)間(あいだ)社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)締(てい)結(けつ)される

    Đã xác minh

    社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)は、国(こっ)境(きょう)を越(こ)えた社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)の連(れん)携(けい)を促(そく)進(しん)する。

    • Hiệp định an sinh xã hội thúc đẩy sự liên kết về an sinh xã hội xuyên biên giới.

    Từ:社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)国(こっ)境(きょう)越(こ)える社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)連(れん)携(けい)促(そく)進(しん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

日(に)本(ほん)と他(た)国(こく)との間(あいだ)で社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)が締(てい)結(けつ)されている。

  • Hiệp định an sinh xã hội đã được ký kết giữa Nhật Bản và các quốc gia khác.

Từ:日(に)本(ほん)他(た)国(こく)間(あいだ)社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)締(てい)結(けつ)される

Ví dụ của biên tập

社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)は、国(こっ)境(きょう)を越(こ)えた社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)の連(れん)携(けい)を促(そく)進(しん)する。

  • Hiệp định an sinh xã hội thúc đẩy sự liên kết về an sinh xã hội xuyên biên giới.

Từ:社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)協(きょう)定(てい)国(こっ)境(きょう)越(こ)える社(しゃ)会(かい)保(ほ)障(しょう)連(れん)携(けい)促(そく)進(しん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục