Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

喧(けん)嘩(か)するほど仲(なか)がいい

けんかするほどなかがいいkenkasuruhodonakagaii

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    càng hay cãi nhau thì tình cảm càng khăng khít

    EN the more (people) fight, the closer they are; those who quarrel most are often the best of friends

    tục ngữ

Câu ví dụ 2

また彼(かれ)と喧(けん)嘩(か)したの?まあ、喧(けん)嘩(か)するほど仲(なか)がいいって言(い)うから、しょうがないか。

  • Lại cãi nhau với anh ấy nữa à? Mà thôi, người ta bảo càng hay cãi nhau thì tình cảm càng khăng khít, nên chắc cũng chẳng biết làm sao nữa.

Từ:彼(かれ)喧(けん)嘩(か)喧(けん)嘩(か)するほど仲(なか)がいいしょうがない

Khớp tự động

あの人(ひと)たち会(あ)うたびに喧(けん)嘩(か)してるけど「喧(けん)嘩(か)するほど仲(なか)がいい」って言(い)うし、結(けっ)局(きょく)仲(なか)がいいんだよね。

  • Mấy người đó cứ mỗi lần gặp nhau là lại cãi nhau, nhưng người ta vẫn bảo 'càng cãi nhau lại càng thân', nên rốt cuộc là họ vẫn thân nhau thôi.

Đăng nhập để tiếp tục