喧嘩するほど仲がいい
けんかするほどなかがいいkenkasuruhodonakagaii
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
càng hay cãi nhau thì tình cảm càng khăng khít
EN the more (people) fight, the closer they are; those who quarrel most are often the best of friends
