Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ポーズ

ポーズpoozu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tạm dừng

    EN pause

    一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)作(つく)られたゲームには、一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)に取(と)り組(く)むのが礼(れい)儀(ぎ)なんだよ?ポーズボタンなんて押(お)したらゲームに失(しつ)礼(れい)だもん。

    • Với một trò chơi được làm ra bằng cả tâm huyết, thì việc mình nỗ lực hết mình khi chơi mới là phép lịch sự, hiểu không? Nếu mà nhấn nút tạm dừng thì thật là bất lịch sự với trò chơi đó.
  2. nghỉ ngơi

    EN rest

    âm nhạc

    Xem thêm: 休(きゅう)符(ふ)

Câu ví dụ 1

一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)作(つく)られたゲームには、一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)に取(と)り組(く)むのが礼(れい)儀(ぎ)なんだよ?ポーズボタンなんて押(お)したらゲームに失(しつ)礼(れい)だもん。

  • Với một trò chơi được làm ra bằng cả tâm huyết, thì việc mình nỗ lực hết mình khi chơi mới là phép lịch sự, hiểu không? Nếu mà nhấn nút tạm dừng thì thật là bất lịch sự với trò chơi đó.

Đăng nhập để tiếp tục