danh từ
sống thanh bần; sống giản dị với thức ăn và đồ uống đạm bạc
EN simple food and drink; being content with a frugal life; a bamboo dish of rice and a gourd of drink
hiếm dùngyojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
Ghi chú: từ 「論語」
彼は富や名声には関心がなく、簞食瓢飲の暮らしを心から満足していました。
- Anh ấy không quan tâm đến giàu sang hay danh vọng, và thực lòng cảm thấy hài lòng với cuộc sống đạm bạc.
古くから、賢者は簞食瓢飲の生活を送り、世俗の栄華に心を惑わされることはありませんでした。
- Từ xưa đến nay, các bậc hiền triết luôn sống một cuộc đời vô cùng giản dị và không bao giờ bị mê hoặc bởi vinh hoa phú quý của thế gian.