Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

わがままを言(い)う

わがままをいうwagamamaoiu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    tính khí ích kỷ; mè nheo; đòi hỏi vô lý

    EN to be unreasonable; to whine; to act like a baby

Câu ví dụ 4

彼(かの)女(じょ)は可愛(かわい)いと言(い)われるのをいいことに、よくわがままを言(い)う。

  • Cô ấy thường xuyên tỏ ra ích kỷ, lợi dụng việc mọi người nói rằng cô ấy đáng yêu.

Từ:彼(かの)女(じょ)かわいいと言(い)われるをいいことにわがままを言(い)う

Ví dụ của biên tập

そんないつまでもわがままを言(い)うんじゃない。おまえが欲(ほ)しかった赤(あか)い靴(くつ)は売(う)り切(き)れで、青(あお)しかなかったんだ。

  • Đừng có ích kỷ mãi như thế. Đôi giày màu đỏ mà em muốn đã bán hết rồi, chỉ còn mỗi màu xanh thôi.

Đăng nhập để tiếp tục