Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

非(ひ)道(どう)徳(とく)的(てき)

ひどうとくてきhidoutokuteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    vô đạo đức; phi đạo đức

    EN immoral; unethical

Câu ví dụ 1

小(しょう)説(せつ)家(か)が嘘(うそ)を言(い)っても非(ひ)道(どう)徳(とく)的(てき)と批(ひ)判(はん)されることはありません。それどころか、その嘘(うそ)が大(おお)きければ大(おお)きいほど、うまい嘘(うそ)であればいっそう、一(いっ)般(ぱん)市(し)民(みん)や批(ひ)評(ひょう)家(か)からの称(しょう)賛(さん)が大(おお)きくなります。

  • Một tiểu thuyết gia sẽ không bị chỉ trích là vô đạo đức ngay cả khi họ nói dối. Ngược lại, lời nói dối đó càng lớn, và nếu đó là một lời nói dối khéo léo, thì sự tán thưởng từ công chúng và các nhà phê bình sẽ càng lớn hơn.

Đăng nhập để tiếp tục