Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

先(さき)に進(すす)める

さきにすすめるsakinisusumeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tiếp tục; tiến lên

    EN to proceed with; to continue with; to move on; to go forward; to pursue

Câu ví dụ 6

この計(けい)画(かく)、先(さき)に進(すす)めるましょうか?

  • Chúng ta tiếp tục kế hoạch này nhé?

Từ:計(けい)画(かく)先(さき)に進(すす)めるましょうか

Ví dụ của biên tập

この作(さ)業(ぎょう)を先(さき)に進(すす)めてもかまいませんか?

  • Tôi có thể tiến hành công việc này trước được không ạ?

Từ:作(さ)業(ぎょう)先(さき)に進(すす)めるませんか

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、解(かい)決(けつ)しないと、先(さき)に進(すす)めない。

  • Nếu không giải quyết vấn đề này, mình không thể tiến triển thêm được.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)しなう先(さき)に進(すす)める

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、解(かい)決(けつ)しないと、先(さき)に進(すす)めないよ。

  • Nếu không giải quyết vấn đề này, chúng ta không thể tiến xa hơn được.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)しなう先(さき)に進(すす)める

Ví dụ của biên tập

その問(もん)題(だい)、解(かい)決(けつ)しなくちゃ、先(さき)に進(すす)めないよ。

  • Nếu không giải quyết vấn đề đó, mình không thể tiến triển tiếp được đâu.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)なくては先(さき)に進(すす)める

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、解(かい)決(けつ)策(さく)が見(み)つからないのやら、時(じ)間(かん)が足(た)りないのやらで、いつまで経(た)っても先(さき)に進(すす)めない。

  • Vấn đề này, không biết là do không tìm thấy giải pháp hay là do thiếu thời gian mà mãi chẳng tiến triển được gì.

Đăng nhập để tiếp tục