Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)持(も)ちを切(き)り替(か)える

きもちをきりかえるkimochiokirikaeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    thay đổi tâm trạng; chuyển đổi cảm xúc; gạt bỏ cảm xúc cũ

    EN to change one's mood; to shift emotional gears; to put one's feelings behind one; to move on (from a feeling)

Câu ví dụ 2

音(おん)楽(がく)は気(き)持(も)ちを切(き)り替(か)えるスイッチになる。

  • Âm nhạc trở thành một công tắc để thay đổi tâm trạng.

Từ:音(おん)楽(がく)気(き)持(も)ちを切(き)り替(か)えるスイッチ

Khớp tự động

小(ちい)さなことでイライラしても仕(し)方(かた)がないし、少(すこ)し気(き)持(も)ちを切(き)り替(か)えたほうが楽(らく)になれるかもね。

  • Cũng chẳng ích gì khi cứ bực bội vì những chuyện nhỏ nhặt, có lẽ bạn sẽ thấy nhẹ lòng hơn nếu thử thay đổi tâm trạng một chút xem sao.

Từ:小(ちい)さないらいら仕(し)方(かた)がない少(すこ)し気(き)持(も)ちを切(き)り替(か)える楽(らく)かもね

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục