Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か

さんせいかはんたいかsanseikahantaika

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đồng ý hay phản đối

    EN for or against

Câu ví dụ 5

君(きみ)は彼(かれ)の提(てい)案(あん)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か。

  • Bạn tán thành hay phản đối đề xuất của anh ấy?

Từ:君(きみ)は彼(かれ)の提(てい)案(あん)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か

Đã xác minh

君(きみ)は戦(せん)争(そう)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か。

  • Bạn tán thành hay phản đối chiến tranh?

Từ:君(きみ)は戦(せん)争(そう)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か

君(きみ)はその案(あん)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か。

  • Bạn tán thành hay phản đối phương án đó?

Từ:君(きみ)はその案(あん)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か

君(きみ)はその政(せい)策(さく)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か。

  • Bạn tán thành hay phản đối chính sách đó?

Từ:君(きみ)はその政(せい)策(さく)に賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)か

反(はん)応(のう)が賛(さん)成(せい)か反(はん)対(たい)かは別(べつ)として、自(じ)分(ぶん)の意(い)見(けん)を述(の)べる勇(ゆう)気(き)を持(も)つべきだ。

  • Dù phản ứng là tán thành hay phản đối, chúng ta cũng nên có can đảm để bày tỏ ý kiến của mình.

Đăng nhập để tiếp tục