Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はたく

はたくhataku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    đập; phủi bụi

    EN to dust; to remove dust

    thường viết bằng kana

  2. vỗ; tát

    EN to slap; to hit (with the palm)

    thường viết bằng kana

  3. tiêu sạch tiền

    EN to use up money

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 109

脳(のう)にはたくさんのニューロンがあります。

  • Có rất nhiều neuron trong não.

Từ:脳(のう)はたくニューロン

Ví dụ của biên tập

今朝(けさ)はたくさん食(た)べた。

  • Sáng nay mình đã ăn rất nhiều.

Từ:今朝(けさ)食(た)べる

Khớp tự động

同(どう)僚(りょう)はたくさんいます。

  • Tôi có nhiều đồng nghiệp.

Từ:同(どう)僚(りょう)

Khớp tự động

友(とも)達(だち)はたくさんいるよ。

  • Mình có nhiều bạn lắm.

Từ:友(とも)達(だち)

Khớp tự động

写(しゃ)真(しん)はたくさんあるよ。

  • Có nhiều ảnh lắm.

Từ:写(しゃ)真(しん)

Khớp tự động

時(じ)間(かん)はたくさんあります。

  • Có nhiều thời gian mà.

Từ:時(じ)間(かん)

Khớp tự động

いい人(ひと)はたくさんいるわ。

  • Có rất nhiều người tốt mà.

Từ:いい人(ひと)

Khớp tự động

ペンはたくさん持(も)ってる?

  • Bạn có nhiều bút không?
Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục