そのおてんば娘(むすめ)は危(き)険(けん)をものともせずにその木(き)に登(のぼ)った。 Cô bé nghịch ngợm đó đã leo lên cái cây đó mà không hề e ngại nguy hiểm. Từ:そのおてんば娘(むすめ)は危(き)険(けん)をものともせずに木(き)上(のぼ)るĐã xác minh
僕(ぼく)が女(おんな)の子(こ)だったら、おてんば娘(むすめ)だろうね。 Nếu mình là con gái, chắc mình sẽ là một cô nàng tinh nghịch nhỉ. Từ:僕(ぼく)女(おんな)の子(こ)だったらおてんば娘(むすめ)だろうKhớp tự động