Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

集(しゅう)中(ちゅう)的(てき)

しゅうちゅうてきshuuchuuteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    tập trung; có tính tập trung

    EN intensive; concentrated; focused

Câu ví dụ 6

この試(し)験(けん)はとても受(う)けないから、集(しゅう)中(ちゅう)的(てき)に勉(べん)強(きょう)した。

  • Vì kỳ thi này rất quan trọng nên mình đã học tập một cách tập trung.

Từ:試(し)験(けん)とても受(う)ける集(しゅう)中(ちゅう)的(てき)勉(べん)強(きょう)

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は複(ふく)雑(ざつ)だとしても、集(しゅう)中(ちゅう)的(てき)な議(ぎ)論(ろん)があれば解(かい)決(けつ)できるかもしれない。

  • Dù vấn đề này phức tạp, nhưng nếu có thảo luận tập trung thì có lẽ có thể giải quyết được.

Đăng nhập để tiếp tục