Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

虎(とら)の威(い)を借(か)る狐(きつね)

とらのいをかるきつねtoranoiokarukitsune

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    mượn oai hổ để lừa cáo; kẻ cậy thế người khác để bắt nạt người khác

    EN small person acting arrogantly on someone else's authority; person who borrows the authority of another to browbeat others; a fox that borrows the authority of a tiger

    thành ngữ

    彼(かれ)は上(じょう)司(し)の名(な)前(まえ)を出(だ)して、部(ぶ)下(か)を威(い)圧(あつ)する典(てん)型(けい)的(てき)な虎(とら)の威(い)を借(か)る狐(きつね)だ。

    • Anh ta là kiểu cáo mượn oai hùm điển hình, hay dùng tên của cấp trên để uy hiếp cấp dưới.

    偉(えら)い人(ひと)が後(うし)ろ盾(だて)だと信(しん)じているから、そんなに生(なま)意(い)気(き)な態(たい)度(ど)を取(と)れるのかしら。虎(とら)の威(い)を借(か)る狐(きつね)ってやつね。

    • Có phải vì tin rằng có người quyền thế chống lưng nên mới có thể tỏ thái độ xấc xược đến thế không nhỉ? Đúng là loại cáo mượn oai hùm.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は上(じょう)司(し)の名(な)前(まえ)を出(だ)して、部(ぶ)下(か)を威(い)圧(あつ)する典(てん)型(けい)的(てき)な虎(とら)の威(い)を借(か)る狐(きつね)だ。

  • Anh ta là kiểu cáo mượn oai hùm điển hình, hay dùng tên của cấp trên để uy hiếp cấp dưới.

偉(えら)い人(ひと)が後(うし)ろ盾(だて)だと信(しん)じているから、そんなに生(なま)意(い)気(き)な態(たい)度(ど)を取(と)れるのかしら。虎(とら)の威(い)を借(か)る狐(きつね)ってやつね。

  • Có phải vì tin rằng có người quyền thế chống lưng nên mới có thể tỏ thái độ xấc xược đến thế không nhỉ? Đúng là loại cáo mượn oai hùm.

Đăng nhập để tiếp tục