Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マリア

マリアmaria

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Maria

    EN Mary (mother of Jesus); the Virgin Mary

    Từ tiếng La-tinh

    Xem thêm: 聖(せい)母(ぼ)マリア

  2. Maria

    EN Mary (of Magdala); Mary Magdalene

Câu ví dụ 49

パパ、マリアが叩(たた)いた!

  • Ba ơi, Maria đánh con!

Từ:マリア叩(たた)く

Khớp tự động

マリアは台(だい)所(どころ)にいます。

  • Maria đang ở trong bếp.

Từ:マリア台(だい)所(どころ)

Khớp tự động

マリア・サラと申(もう)します。

  • Tôi tên là Maria Sara ạ.

Từ:マリア申(もう)す

Khớp tự động

マリアさんの髪(かみ)は長(なが)いです。

  • Tóc của Maria dài.

Từ:マリア髪(かみ)長(なが)い

Khớp tự động

マリアね、渋(しぶ)々(しぶ)結(けっ)婚(こん)したの。

  • Maria ấy mà, cô ấy đã kết hôn một cách miễn cưỡng.

Từ:マリア渋(しぶ)々(しぶ)結(けっ)婚(こん)

Khớp tự động

マリアに会(あ)ったことはない。

  • Tôi chưa từng gặp Maria.

Từ:マリア会(あ)うことはない

Khớp tự động

マリアは青(あお)い目(め)をしています。

  • Maria có đôi mắt màu xanh dương.

Từ:マリア青(あお)い目(め)をして

Khớp tự động

マリアね、嫌(いや)々(いや)結(けっ)婚(こん)したのよ。

  • Maria ấy mà, cô ấy kết hôn trong sự miễn cưỡng đấy.

Từ:マリアいやいや結(けっ)婚(こん)

Khớp tự động

マリアはパセリが苦(にが)手(て)なのよ。

  • Maria không thích ăn rau mùi tây đâu.

Từ:マリアパセリ苦(にが)手(て)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục