一銭を笑う者は一銭に泣く
いっせんをわらうものはいっせんになくissen'owaraumonohaissenninaku
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)
đừng coi thường những đồng tiền nhỏ vì những thứ nhỏ nhặt có thể gây ra rắc rối lớn
EN take care of the penny; he who makes fun of one sen will cry at one sen
Xem thêm: 一円を笑う者は一円に泣くXem thêm: 一銭
