Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)銭(せん)を笑(わら)う者(もの)は一(いっ)銭(せん)に泣(な)く

いっせんをわらうものはいっせんになくissen'owaraumonohaissenninaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    đừng coi thường những đồng tiền nhỏ vì những thứ nhỏ nhặt có thể gây ra rắc rối lớn

    EN take care of the penny; he who makes fun of one sen will cry at one sen

    tục ngữ

    Xem thêm: 一(いち)円(えん)を笑(わら)う者(もの)は一(いち)円(えん)に泣(な)くXem thêm: 一(いっ)銭(せん)

    「そんな小(ちい)さな金(きん)額(がく)、気(き)にする必(ひつ)要(よう)ない」と言(い)ってた人(ひと)が、結(けっ)局(きょく)一(いっ)銭(せん)を笑(わら)う者(もの)は一(いっ)銭(せん)に泣(な)くということになったよ。

    • Người từng nói rằng 'Số tiền nhỏ như vậy không cần phải bận tâm đâu', cuối cùng đã trở thành minh chứng cho câu nói kẻ coi thường đồng tiền lẻ sẽ phải khóc vì chính đồng tiền lẻ đó.

Câu ví dụ 1

「そんな小(ちい)さな金(きん)額(がく)、気(き)にする必(ひつ)要(よう)ない」と言(い)ってた人(ひと)が、結(けっ)局(きょく)一(いっ)銭(せん)を笑(わら)う者(もの)は一(いっ)銭(せん)に泣(な)くということになったよ。

  • Người từng nói rằng 'Số tiền nhỏ như vậy không cần phải bận tâm đâu', cuối cùng đã trở thành minh chứng cho câu nói kẻ coi thường đồng tiền lẻ sẽ phải khóc vì chính đồng tiền lẻ đó.

Từ:そんな小(ちい)さな金(きん)額(がく)気(き)にする必(ひつ)要(よう)ないと言(い)って人(ひと)結(けっ)局(きょく)一(いっ)銭(せん)を笑(わら)う者(もの)は一(いっ)銭(せん)に泣(な)くということになる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục